Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1961

Tháng 1/1961 có 7 ngày tốt để xuất hành: 3/1, 10/1, 11/1, 16/1, 17/1, 18/1, 20/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/1961

  1. 3/1 Thứ Ba

    Tốt 17/11 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 10/1 Thứ Ba

    Tốt 24/11 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 11/1 Thứ Tư

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 16/1 Thứ Hai

    Tốt 30/11 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 17/1 Thứ Ba

    Tốt 1/12 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/1 Thứ Tư

    Rất tốt 2/12 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 20/1 Thứ Sáu

    Tốt 4/12 âm lịch · ngày Quý Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›