Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1960

Tháng 1/1960 có 9 ngày tốt để xuất hành: 4/1, 6/1, 10/1, 14/1, 22/1, 23/1, 24/1, 27/1, 29/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/1960

  1. 4/1 Thứ Hai

    Rất tốt 6/12 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/1 Thứ Tư

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/1 Chủ Nhật

    Tốt 12/12 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/1 Thứ Năm

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Tân Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 22/1 Thứ Sáu

    Tốt 24/12 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 23/1 Thứ Bảy

    Tốt 25/12 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 24/1 Chủ Nhật

    Tốt 26/12 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/1 Thứ Tư

    Tốt 29/12 âm lịch · ngày Giáp Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 29/1 Thứ Sáu

    Tốt 2/1 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›