Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1955

Tháng 1/1955 có 10 ngày tốt để xuất hành: 1/1, 3/1, 5/1, 12/1, 13/1, 14/1, 18/1, 19/1, 25/1, 31/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/1955

  1. 1/1 Thứ Bảy

    Rất tốt 8/12 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/1 Thứ Hai

    Tốt 10/12 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 5/1 Thứ Tư

    Tốt 12/12 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 12/1 Thứ Tư

    Tốt 19/12 âm lịch · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 13/1 Thứ Năm

    Tốt 20/12 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 14/1 Thứ Sáu

    Tốt 21/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/1 Thứ Ba

    Tốt 25/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 19/1 Thứ Tư

    Tốt 26/12 âm lịch · ngày Canh Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 25/1 Thứ Ba

    Tốt 2/1 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 31/1 Thứ Hai

    Rất tốt 8/1 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›