Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1930

Tháng 1/1930 có 10 ngày tốt để xuất hành: 5/1, 15/1, 16/1, 19/1, 23/1, 25/1, 28/1, 29/1, 30/1, 31/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/1930

  1. 5/1 Chủ Nhật

    Tốt 6/12 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Mão

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 15/1 Thứ Tư

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Ất Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 16/1 Thứ Năm

    Tốt 17/12 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 19/1 Chủ Nhật

    Tốt 20/12 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 23/1 Thứ Năm

    Tốt 24/12 âm lịch · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 25/1 Thứ Bảy

    Tốt 26/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 28/1 Thứ Ba

    Tốt 29/12 âm lịch · ngày Mậu Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 29/1 Thứ Tư

    Tốt 30/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 30/1 Thứ Năm

    Tốt 1/1 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 31/1 Thứ Sáu

    Tốt 2/1 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›