Xem ngày tốt ký hợp đồng

Ngày tốt ký hợp đồng tháng 8 năm 1965

Tháng 8/1965 có 9 ngày tốt để ký hợp đồng: 2/8, 5/8, 7/8, 12/8, 15/8, 24/8, 26/8, 27/8, 30/8.

Danh sách ngày tốt ký hợp đồng tháng 8/1965

  1. 2/8 Thứ Hai

    Rất tốt 6/7 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 5/8 Thứ Năm

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Tân Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/8 Thứ Bảy

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/8 Thứ Năm

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/8 Chủ Nhật

    Rất tốt 19/7 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 24/8 Thứ Ba

    Tốt 28/7 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 26/8 Thứ Năm

    Tốt 30/7 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 27/8 Thứ Sáu

    Tốt 1/8 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/8 Thứ Hai

    Tốt 4/8 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt ký hợp đồng

Gợi ý ngày ký hợp đồng dựa trên ngày hoàng đạo, trực Chấp, Định, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›