Xem ngày tốt ký hợp đồng

Ngày tốt ký hợp đồng tháng 8 năm 1952

Tháng 8/1952 có 9 ngày tốt để ký hợp đồng: 1/8, 6/8, 15/8, 16/8, 18/8, 20/8, 23/8, 27/8, 28/8.

Danh sách ngày tốt ký hợp đồng tháng 8/1952

  1. 1/8 Thứ Sáu

    Tốt 11/6 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/8 Thứ Tư

    Tốt 16/6 âm lịch · ngày Giáp Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 15/8 Thứ Sáu

    Tốt 25/6 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 16/8 Thứ Bảy

    Tốt 26/6 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 18/8 Thứ Hai

    Tốt 28/6 âm lịch · ngày Bính Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 20/8 Thứ Tư

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/8 Thứ Bảy

    Tốt 4/7 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/8 Thứ Tư

    Tốt 8/7 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/8 Thứ Năm

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt ký hợp đồng

Gợi ý ngày ký hợp đồng dựa trên ngày hoàng đạo, trực Chấp, Định, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›