Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 9 năm 2058

Tháng 9/2058 có 9 ngày tốt để khai trương: 3/9, 4/9, 8/9, 11/9, 12/9, 16/9, 18/9, 23/9, 25/9.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 9/2058

  1. 3/9 Thứ Ba

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/9 Thứ Tư

    Tốt 17/7 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/9 Chủ Nhật

    Tốt 21/7 âm lịch · ngày Quý Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/9 Thứ Tư

    Tốt 24/7 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 12/9 Thứ Năm

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/9 Thứ Hai

    Tốt 29/7 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/9 Thứ Tư

    Rất tốt 1/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 23/9 Thứ Hai

    Tốt 6/8 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 25/9 Thứ Tư

    Tốt 8/8 âm lịch · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›