Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 2102

Tháng 8/2102 có 9 ngày tốt để khai trương: 2/8, 3/8, 7/8, 9/8, 12/8, 14/8, 17/8, 22/8, 28/8.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 8/2102

  1. 2/8 Thứ Tư

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/8 Thứ Năm

    Tốt 20/6 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/8 Thứ Hai

    Rất tốt 24/6 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 9/8 Thứ Tư

    Tốt 26/6 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 12/8 Thứ Bảy

    Tốt 29/6 âm lịch · ngày Bính Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 14/8 Thứ Hai

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 17/8 Thứ Năm

    Tốt 4/7 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 22/8 Thứ Ba

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/8 Thứ Hai

    Tốt 15/7 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›