Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 1955

Tháng 5/1955 có 9 ngày tốt để khai trương: 8/5, 10/5, 11/5, 12/5, 17/5, 20/5, 22/5, 25/5, 30/5.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 5/1955

  1. 8/5 Chủ Nhật

    Rất tốt 17/3 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/5 Thứ Ba

    Tốt 19/3 âm lịch · ngày Tân Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 11/5 Thứ Tư

    Tốt 20/3 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 12/5 Thứ Năm

    Tốt 21/3 âm lịch · ngày Quý Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 17/5 Thứ Ba

    Tốt 26/3 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 20/5 Thứ Sáu

    Rất tốt 29/3 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/5 Chủ Nhật

    Tốt 1/4 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 25/5 Thứ Tư

    Tốt 4/4 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/5 Thứ Hai

    Tốt 9/4 âm lịch · ngày Tân Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›