Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 1985

Tháng 2/1985 có 9 ngày tốt để khai trương: 4/2, 6/2, 10/2, 13/2, 18/2, 20/2, 21/2, 25/2, 28/2.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 2/1985

  1. 4/2 Thứ Hai

    Tốt 15/1 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/2 Thứ Tư

    Rất tốt 17/1 âm lịch · ngày Bính Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 10/2 Chủ Nhật

    Tốt 21/1 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/2 Thứ Tư

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 18/2 Thứ Hai

    Rất tốt 29/1 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 20/2 Thứ Tư

    Rất tốt 1/2 âm lịch · ngày Canh Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 21/2 Thứ Năm

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 25/2 Thứ Hai

    Tốt 6/2 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/2 Thứ Năm

    Tốt 9/2 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›