Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 1987

Tháng 9/1987 có 9 ngày tốt để động thổ: 1/9, 4/9, 12/9, 13/9, 17/9, 22/9, 24/9, 26/9, 30/9.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 9/1987

  1. 1/9 Thứ Ba

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chủy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/9 Thứ Sáu

    Tốt 12/7 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 12/9 Thứ Bảy

    Tốt 20/7 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 13/9 Chủ Nhật

    Tốt 21/7 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/9 Thứ Năm

    Rất tốt 25/7 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/9 Thứ Ba

    Tốt 30/7 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 24/9 Thứ Năm

    Tốt 2/8 âm lịch · ngày Bính Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/9 Thứ Bảy

    Rất tốt 4/8 âm lịch · ngày Mậu Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 30/9 Thứ Tư

    Tốt 8/8 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›