Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1922

Tháng 8/1922 có 9 ngày tốt để động thổ: 3/8, 11/8, 13/8, 16/8, 17/8, 22/8, 23/8, 28/8, 30/8.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 8/1922

  1. 3/8 Thứ Năm

    Rất tốt 11/6 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 11/8 Thứ Sáu

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 13/8 Chủ Nhật

    Tốt 21/6 âm lịch · ngày Quý Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 16/8 Thứ Tư

    Tốt 24/6 âm lịch · ngày Bính Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/8 Thứ Năm

    Tốt 25/6 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/8 Thứ Ba

    Tốt 30/6 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/8 Thứ Tư

    Tốt 1/7 âm lịch · ngày Quý Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/8 Thứ Hai

    Rất tốt 6/7 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/8 Thứ Tư

    Tốt 8/7 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›