Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2169

Tháng 7/2169 có 10 ngày tốt để động thổ (ngày dương lịch): 3/7, 5/7, 6/7, 10/7, 18/7, 19/7, 22/7, 24/7, 29/7, 31/7.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 7/2169

  1. 3/7 Thứ Hai

    Tốt 9/6 âm lịch · ngày Mậu Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 5/7 Thứ Tư

    Tốt 11/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/7 Thứ Năm

    Tốt 12/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/7 Thứ Hai

    Rất tốt 16/6 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 18/7 Thứ Ba

    Tốt 24/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/7 Thứ Tư

    Tốt 25/6 âm lịch · ngày Giáp Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 22/7 Thứ Bảy

    Tốt 28/6 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 24/7 Thứ Hai

    Tốt 1/6 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/7 Thứ Bảy

    Rất tốt 6/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 31/7 Thứ Hai

    Tốt 8/6 âm lịch · ngày Bính Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›