Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2025

Tháng 6/2025 có 8 ngày tốt để động thổ: 1/6, 3/6, 11/6, 14/6, 16/6, 21/6, 23/6, 26/6.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 6/2025

  1. 1/6 Chủ Nhật

    Rất tốt 6/5 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/6 Thứ Ba

    Rất tốt 8/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 11/6 Thứ Tư

    Tốt 16/5 âm lịch · ngày Tân Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/6 Thứ Bảy

    Tốt 19/5 âm lịch · ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/6 Thứ Hai

    Tốt 21/5 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 21/6 Thứ Bảy

    Tốt 26/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 23/6 Thứ Hai

    Tốt 28/5 âm lịch · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/6 Thứ Năm

    Rất tốt 2/6 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc động thổ (Bình, Chấp, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →