Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1979

Tháng 6/1979 có 9 ngày tốt để động thổ: 3/6, 5/6, 6/6, 11/6, 13/6, 18/6, 20/6, 23/6, 25/6.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 6/1979

  1. 3/6 Chủ Nhật

    Rất tốt 9/5 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/6 Thứ Ba

    Rất tốt 11/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 6/6 Thứ Tư

    Tốt 12/5 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 11/6 Thứ Hai

    Tốt 17/5 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Nguy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 13/6 Thứ Tư

    Tốt 19/5 âm lịch · ngày Tân Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/6 Thứ Hai

    Tốt 24/5 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 20/6 Thứ Tư

    Tốt 26/5 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 23/6 Thứ Bảy

    Tốt 29/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 25/6 Thứ Hai

    Rất tốt 2/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›