Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1946

Tháng 6/1946 có 10 ngày tốt để động thổ: 1/6, 3/6, 5/6, 10/6, 16/6, 18/6, 25/6, 28/6, 29/6, 30/6.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 6/1946

  1. 1/6 Thứ Bảy

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/6 Thứ Hai

    Rất tốt 4/5 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 5/6 Thứ Tư

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/6 Thứ Hai

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 16/6 Chủ Nhật

    Rất tốt 17/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/6 Thứ Ba

    Tốt 19/5 âm lịch · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/6 Thứ Ba

    Tốt 26/5 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 28/6 Thứ Sáu

    Rất tốt 29/5 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/6 Thứ Bảy

    Tốt 1/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 30/6 Chủ Nhật

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›