Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2196

Tháng 3/2196 có 9 ngày tốt để động thổ (ngày dương lịch): 1/3, 5/3, 7/3, 10/3, 14/3, 23/3, 24/3, 29/3, 31/3.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 3/2196

  1. 1/3 Thứ Ba

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Bính Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 5/3 Thứ Bảy

    Rất tốt 6/2 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/3 Thứ Hai

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 10/3 Thứ Năm

    Tốt 11/2 âm lịch · ngày Ất Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/3 Thứ Hai

    Tốt 15/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 23/3 Thứ Tư

    Tốt 24/2 âm lịch · ngày Mậu Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 24/3 Thứ Năm

    Tốt 25/2 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 29/3 Thứ Ba

    Rất tốt 30/2 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/3 Thứ Năm

    Tốt 2/3 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›