Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2011

Tháng 1/2011 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/1, 11/1, 12/1, 14/1, 15/1, 19/1, 20/1, 24/1, 27/1.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 1/2011

  1. 2/1 Chủ Nhật

    Tốt 28/11 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 11/1 Thứ Ba

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 12/1 Thứ Tư

    Tốt 9/12 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/1 Thứ Sáu

    Tốt 11/12 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/1 Thứ Bảy

    Tốt 12/12 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 19/1 Thứ Tư

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 20/1 Thứ Năm

    Rất tốt 17/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/1 Thứ Hai

    Tốt 21/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 27/1 Thứ Năm

    Tốt 24/12 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›