Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1980

Tháng 9/1980 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 4/9, 5/9, 7/9, 17/9, 18/9, 19/9, 23/9, 24/9, 25/9.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 9/1980

  1. 4/9 Thứ Năm

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/9 Thứ Sáu

    Tốt 26/7 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/9 Chủ Nhật

    Tốt 28/7 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 17/9 Thứ Tư

    Tốt 9/8 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 18/9 Thứ Năm

    Tốt 10/8 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 19/9 Thứ Sáu

    Tốt 11/8 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/9 Thứ Ba

    Tốt 15/8 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/9 Thứ Tư

    Tốt 16/8 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 25/9 Thứ Năm

    Tốt 17/8 âm lịch · ngày Tân Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›