Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2013

Tháng 7/2013 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/7, 3/7, 5/7, 8/7, 17/7, 18/7, 24/7, 26/7, 31/7.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 7/2013

  1. 1/7 Thứ Hai

    Tốt 24/5 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/7 Thứ Tư

    Tốt 26/5 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 5/7 Thứ Sáu

    Tốt 28/5 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 8/7 Thứ Hai

    Rất tốt 1/6 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/7 Thứ Tư

    Tốt 10/6 âm lịch · ngày Giáp Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 18/7 Thứ Năm

    Tốt 11/6 âm lịch · ngày Ất Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 24/7 Thứ Tư

    Rất tốt 17/6 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/7 Thứ Sáu

    Rất tốt 19/6 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 31/7 Thứ Tư

    Tốt 24/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›