Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2176

Tháng 6/2176 có 9 ngày tốt để cưới hỏi (ngày dương lịch): 1/6, 3/6, 6/6, 8/6, 18/6, 21/6, 22/6, 26/6, 27/6.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 6/2176

  1. 1/6 Thứ Bảy

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/6 Thứ Hai

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Ất Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 6/6 Thứ Năm

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 8/6 Thứ Bảy

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 18/6 Thứ Ba

    Tốt 12/5 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 21/6 Thứ Sáu

    Tốt 15/5 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 22/6 Thứ Bảy

    Tốt 16/5 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/6 Thứ Tư

    Tốt 20/5 âm lịch · ngày Mậu Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 27/6 Thứ Năm

    Tốt 21/5 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›