Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1921

Tháng 6/1921 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/6, 4/6, 9/6, 14/6, 15/6, 16/6, 21/6, 22/6, 26/6.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 6/1921

  1. 1/6 Thứ Tư

    Rất tốt 25/4 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/6 Thứ Bảy

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/6 Thứ Năm

    Tốt 4/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/6 Thứ Ba

    Tốt 9/5 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 15/6 Thứ Tư

    Tốt 10/5 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 16/6 Thứ Năm

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/6 Thứ Ba

    Tốt 16/5 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 22/6 Thứ Tư

    Tốt 17/5 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/6 Chủ Nhật

    Tốt 21/5 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›