Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1930

Tháng 3/1930 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/3, 3/3, 5/3, 10/3, 16/3, 18/3, 20/3, 28/3, 31/3.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 3/1930

  1. 1/3 Thứ Bảy

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/3 Thứ Hai

    Rất tốt 4/2 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 5/3 Thứ Tư

    Tốt 6/2 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 10/3 Thứ Hai

    Rất tốt 11/2 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/3 Chủ Nhật

    Tốt 17/2 âm lịch · ngày Ất Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/3 Thứ Ba

    Tốt 19/2 âm lịch · ngày Đinh Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 20/3 Thứ Năm

    Tốt 21/2 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/3 Thứ Sáu

    Tốt 29/2 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 31/3 Thứ Hai

    Tốt 2/3 âm lịch · ngày Canh Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›