Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1915

Tháng 3/1915 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/3, 4/3, 9/3, 10/3, 11/3, 15/3, 16/3, 17/3, 25/3.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 3/1915

  1. 2/3 Thứ Ba

    Tốt 17/1 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/3 Thứ Năm

    Tốt 19/1 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/3 Thứ Ba

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/3 Thứ Tư

    Tốt 25/1 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 11/3 Thứ Năm

    Rất tốt 26/1 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 15/3 Thứ Hai

    Tốt 30/1 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 16/3 Thứ Ba

    Tốt 1/2 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 17/3 Thứ Tư

    Rất tốt 2/2 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 25/3 Thứ Năm

    Tốt 10/2 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›