Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2080

Tháng 2/2080 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/2, 6/2, 7/2, 10/2, 16/2, 19/2, 22/2, 24/2, 28/2.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2080

  1. 1/2 Thứ Năm

    Tốt 11/1 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/2 Thứ Ba

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 7/2 Thứ Tư

    Tốt 17/1 âm lịch · ngày Ất Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/2 Thứ Bảy

    Rất tốt 20/1 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/2 Thứ Sáu

    Tốt 26/1 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/2 Thứ Hai

    Tốt 29/1 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/2 Thứ Năm

    Tốt 2/2 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/2 Thứ Bảy

    Tốt 4/2 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/2 Thứ Tư

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›