Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1926

Tháng 12/1926 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/12, 10/12, 13/12, 15/12, 16/12, 21/12, 23/12, 28/12, 29/12.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 12/1926

  1. 2/12 Thứ Năm

    Rất tốt 28/10 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/12 Thứ Sáu

    Tốt 6/11 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 13/12 Thứ Hai

    Tốt 9/11 âm lịch · ngày Bính Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 15/12 Thứ Tư

    Tốt 11/11 âm lịch · ngày Mậu Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/12 Thứ Năm

    Tốt 12/11 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 21/12 Thứ Ba

    Tốt 17/11 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 23/12 Thứ Năm

    Tốt 19/11 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/12 Thứ Ba

    Tốt 24/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/12 Thứ Tư

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›