Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1918

Tháng 12/1918 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/12, 4/12, 8/12, 10/12, 11/12, 17/12, 21/12, 23/12, 27/12.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 12/1918

  1. 2/12 Thứ Hai

    Rất tốt 29/10 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/12 Thứ Tư

    Rất tốt 2/11 âm lịch · ngày Ất Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/12 Chủ Nhật

    Tốt 6/11 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/12 Thứ Ba

    Tốt 8/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 11/12 Thứ Tư

    Tốt 9/11 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/12 Thứ Ba

    Tốt 15/11 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 21/12 Thứ Bảy

    Tốt 19/11 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 23/12 Thứ Hai

    Tốt 21/11 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/12 Thứ Sáu

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›