Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2070

Tháng 11/2070 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/11, 3/11, 6/11, 8/11, 10/11, 14/11, 18/11, 26/11, 28/11.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2070

  1. 1/11 Thứ Bảy

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/11 Thứ Hai

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 6/11 Thứ Năm

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Ất Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 8/11 Thứ Bảy

    Tốt 6/10 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 10/11 Thứ Hai

    Tốt 8/10 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 14/11 Thứ Sáu

    Tốt 12/10 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 18/11 Thứ Ba

    Tốt 16/10 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/11 Thứ Tư

    Rất tốt 24/10 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/11 Thứ Sáu

    Tốt 26/10 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›