Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2065

Tháng 10/2065 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/10, 3/10, 10/10, 15/10, 18/10, 24/10, 27/10, 28/10, 29/10.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2065

  1. 1/10 Thứ Năm

    Tốt 2/9 âm lịch · ngày Quý Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 3/10 Thứ Bảy

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Ất Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/10 Thứ Bảy

    Tốt 11/9 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 15/10 Thứ Năm

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 18/10 Chủ Nhật

    Tốt 19/9 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 24/10 Thứ Bảy

    Tốt 25/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 27/10 Thứ Ba

    Tốt 28/9 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/10 Thứ Tư

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Canh Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/10 Thứ Năm

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›