Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2062

Tháng 10/2062 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/10, 3/10, 10/10, 14/10, 19/10, 22/10, 26/10, 28/10, 31/10.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2062

  1. 1/10 Chủ Nhật

    Tốt 29/8 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/10 Thứ Ba

    Tốt 1/9 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/10 Thứ Ba

    Rất tốt 8/9 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 14/10 Thứ Bảy

    Tốt 12/9 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 19/10 Thứ Năm

    Tốt 17/9 âm lịch · ngày Ất Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/10 Chủ Nhật

    Tốt 20/9 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 26/10 Thứ Năm

    Tốt 24/9 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 28/10 Thứ Bảy

    Tốt 26/9 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 31/10 Thứ Ba

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›