Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2086

Tháng 1/2086 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/1, 2/1, 5/1, 10/1, 14/1, 16/1, 20/1, 22/1, 26/1.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2086

  1. 1/1 Thứ Ba

    Tốt 16/11 âm lịch · ngày Canh Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 2/1 Thứ Tư

    Tốt 17/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 5/1 Thứ Bảy

    Tốt 20/11 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 10/1 Thứ Năm

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 14/1 Thứ Hai

    Rất tốt 29/11 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 16/1 Thứ Tư

    Rất tốt 2/12 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 20/1 Chủ Nhật

    Tốt 6/12 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 22/1 Thứ Ba

    Rất tốt 8/12 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/1 Thứ Bảy

    Tốt 12/12 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›