Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2008

Tháng 1/2008 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 2/1, 3/1, 6/1, 15/1, 16/1, 18/1, 23/1, 24/1, 28/1.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 1/2008

  1. 2/1 Thứ Tư

    Tốt 24/11 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/1 Thứ Năm

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 6/1 Chủ Nhật

    Tốt 28/11 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/1 Thứ Ba

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Giáp Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 16/1 Thứ Tư

    Rất tốt 9/12 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/1 Thứ Sáu

    Rất tốt 11/12 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/1 Thứ Tư

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/1 Thứ Năm

    Rất tốt 17/12 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/1 Thứ Hai

    Rất tốt 21/12 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›