Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1931

Tháng 1/1931 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 5/1, 8/1, 12/1, 14/1, 18/1, 20/1, 24/1, 26/1, 30/1.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 1/1931

  1. 5/1 Thứ Hai

    Rất tốt 17/11 âm lịch · ngày Canh Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 8/1 Thứ Năm

    Tốt 20/11 âm lịch · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 12/1 Thứ Hai

    Rất tốt 24/11 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 14/1 Thứ Tư

    Tốt 26/11 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Định · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 18/1 Chủ Nhật

    Rất tốt 30/11 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 20/1 Thứ Ba

    Rất tốt 2/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 24/1 Thứ Bảy

    Tốt 6/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/1 Thứ Hai

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Nguy

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/1 Thứ Sáu

    Tốt 12/12 âm lịch · ngày Ất Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›