Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/9/2161 (20/7 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 20/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2161 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/9/2161 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2161 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2161

Ngày 9/9/2161 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/9/2161 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Tân Dậu (20/7/2161 âm lịch).

Ngày 9/9/2161 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/9/2161 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2161 là thứ tư.

Ngày 9/9/2161 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2161

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›