Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 2095

Thứ Sáu, ngày 11/8 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Dương lịch 9 Tháng 9, 2095 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/9/2095 hợp làm việc gì?

Ngày 9/9/2095 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/9/2095

Ngày 9/9/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/9/2095 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Ất Mão (11/8/2095 âm lịch).

Ngày 9/9/2095 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/9/2095 là thứ mấy?

Ngày 9/9/2095 là thứ sáu.

Ngày 9/9/2095 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/9/2095

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›