Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2091

Thứ Năm, ngày 25/6 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 8, 2091 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/8/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/2091

Ngày 9/8/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/8/2091 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Tân Hợi (25/6/2091 âm lịch).

Ngày 9/8/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/8/2091 là thứ mấy?

Ngày 9/8/2091 là thứ năm.

Ngày 9/8/2091 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/8/2091

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›