Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2075

Thứ Sáu, ngày 28/6 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 8, 2075 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Mùi
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/8/2075 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/2075 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/2075

Ngày 9/8/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/8/2075 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Ất Mùi (28/6/2075 âm lịch).

Ngày 9/8/2075 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/8/2075 là thứ mấy?

Ngày 9/8/2075 là thứ sáu.

Ngày 9/8/2075 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/8/2075

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›