Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1967

Thứ Tư, ngày 4/7 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1967 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/8/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1967

Ngày 9/8/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/8/1967 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Đinh Mùi (4/7/1967 âm lịch).

Ngày 9/8/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/8/1967 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1967 là thứ tư.

Ngày 9/8/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/8/1967

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›