Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1956

Thứ Năm, ngày 4/7 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Thân.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1956 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Bảy (đủ) Năm Bính Thân
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Bính Thân
Năm
Bính Thân
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/8/1956 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/1956 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Bính Thân: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1956

Ngày 9/8/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/8/1956 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Bính Thân (4/7/1956 âm lịch).

Ngày 9/8/1956 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Thân (năm con Khỉ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/8/1956 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1956 là thứ năm.

Ngày 9/8/1956 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/8/1956

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›