Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2067

Thứ Bảy, ngày 28/5 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2067 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2067 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2067 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2067

Ngày 9/7/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/7/2067 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Đinh Hợi (28/5/2067 âm lịch).

Ngày 9/7/2067 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/7/2067 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2067 là thứ bảy.

Ngày 9/7/2067 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/2067

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›