Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2004

Thứ Sáu, ngày 22/5 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2004 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2004

Ngày 9/7/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/7/2004 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Giáp Thân (22/5/2004 âm lịch).

Ngày 9/7/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/7/2004 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2004 là thứ sáu.

Ngày 9/7/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/7/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›