Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1995

Chủ Nhật, ngày 12/6 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1995 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1995

Ngày 9/7/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/7/1995 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Ất Hợi (12/6/1995 âm lịch).

Ngày 9/7/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/7/1995 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1995 là chủ nhật.

Ngày 9/7/1995 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1995

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›