Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1988

Thứ Bảy, ngày 26/5 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1988 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1988 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1988 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1988

Ngày 9/7/1988 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/7/1988 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Mậu Thìn (26/5/1988 âm lịch).

Ngày 9/7/1988 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/7/1988 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1988 là thứ bảy.

Ngày 9/7/1988 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1988

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›