Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1936

Thứ Năm, ngày 21/5 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1936 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Bính Tý
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1936 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1936 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1936

Ngày 9/7/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/7/1936 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Bính Tý (21/5/1936 âm lịch).

Ngày 9/7/1936 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/7/1936 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1936 là thứ năm.

Ngày 9/7/1936 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1936

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›