Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1925

Thứ Ba, ngày 19/4 (nhuận) âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1925 Thứ Ba
Âm lịch 19 Tháng Tư (nhuận) (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/6/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1925

Ngày 9/6/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/6/1925 dương lịch là ngày 19 tháng Tư (nhuận) năm Ất Sửu (19/4/1925 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 9/6/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/6/1925 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1925 là thứ ba.

Ngày 9/6/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›