Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1937

Chủ Nhật, ngày 29/3 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1937 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/5/1937 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1937 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1937

Ngày 9/5/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/5/1937 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Đinh Sửu (29/3/1937 âm lịch).

Ngày 9/5/1937 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/5/1937 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1937 là chủ nhật.

Ngày 9/5/1937 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1937

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›