Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2079

Chủ Nhật, ngày 8/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2079 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/2079 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2079 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2079

Ngày 9/4/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/4/2079 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Kỷ Hợi (8/3/2079 âm lịch).

Ngày 9/4/2079 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/4/2079 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2079 là chủ nhật.

Ngày 9/4/2079 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2079

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›