Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1983

Thứ Bảy, ngày 26/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1983 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Hai (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/1983 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1983 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1983

Ngày 9/4/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/4/1983 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Quý Hợi (26/2/1983 âm lịch).

Ngày 9/4/1983 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/4/1983 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1983 là thứ bảy.

Ngày 9/4/1983 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1983

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›