Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1915

Thứ Sáu, ngày 25/2 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1915 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Hai (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/1915 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1915 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1915

Ngày 9/4/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/4/1915 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Ất Mão (25/2/1915 âm lịch).

Ngày 9/4/1915 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/4/1915 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1915 là thứ sáu.

Ngày 9/4/1915 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1915

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›