Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1997

Chủ Nhật, ngày 1/2 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1997 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/3/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1997

Ngày 9/3/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/3/1997 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Đinh Sửu (1/2/1997 âm lịch).

Ngày 9/3/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/3/1997 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1997 là chủ nhật.

Ngày 9/3/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›